ngượng ngập

- Nh. Ngượng, ngh. 1, 2.


nt. Bối rối, không tự nhiên. Dáng điệu rụt rè, ngượng ngập.

xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng



ngượng ngập

ngượng ngập
  • Feel awkward